LƯỢNG MƯA THÁNG TBNN (mm)
                         
           Trạm
 Tháng
Buôn
Ma
Thuột
Buôn
Hồ(TN)
Ma
Đrăk
Lăk Ea
Hleo
Cầu
42(KRB)
Giang
Sơn
Bản
Đôn
Ea
Súp
Ea
Knốp
Krông
Bông
Ea
Hdinh 
1 3.7 4.6 46.3 1.5 2.7 6.2 3.2 1.6 0.0 10.9 13.7 1.5
2 4.3 7.2 19.7 2.8 6.3 4.8 4.6 2.7 1.4 3.9 7.1 5.1
3 31.1 20.1 33.4 25.8 19.6 31.9 21.7 30.1 22.0 20.6 23.3 25.6
4 87.0 86.7 93.7 81.6 79.1 84.9 99.8 94.7 70.6 66.4 75.1 65.3
5 248.0 199.4 187.7 259.9 173.7 193.1 230.4 217.6 191.3 165.7 219.8 260.9
6 246.9 202.2 117.2 291.0 245.7 149.7 250.1 227.6 224.4 121.6 187.5 257.4
7 249.0 181.6 120.3 285.8 232.8 138.6 251.3 224.4 220.3 118.3 170.1 258.2
8 337.1 275.0 128.1 384.7 337.9 188.8 314.0 265.5 297.0 140.8 243.5 391.9
9 332.0 254.3 218.8 312.3 278.0 215.8 310.5 259.4 272.1 222.4 263.1 331.5
10                        
11                        
12                      
Tổng năm 1,539.1 1,231.1   1,645.4   1,013.8     1,299.1   1,203.2 1,597.4
LƯỢNG MƯA THÁNG (mm) - TỪ ĐẦU VỤ ĐẾN NGÀY 30/9/2014 
      Trạm

  Tháng
Buôn
Ma
Thuột
Buôn Triết  (thực tế đo) Buôn Tría (TT đo) Lăk Yăng reh (TT đo) Krông
Bông
Đầu mối Krông buk hạ (Cầu 42) Đầu mối Krông buk hạ (máy đo) Thống Nhất (Buôn Hồ)  Thống Nhất (máy đo) Chư Kbô (máy đo) Ea Siên (máy đo) Ea Súp Ea
Súphạ (máy đo)
Ea Sup thượng (máy đo) Ea Sin (máy đo) Cơ Pưng (máy đo) Ea Kiết Ea Kiết (máy đo)
  (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
1                   1.00 1.04 0.25   0.25          
2                     0.26                
3 14.4     5.9   38.1   0.48 23.0 13.54 2.87 25.96              
4 88.6 132.9 140.5 148.2 111.0 116.6 18.00 48.01 151.1 135.08 248.65 25.43 86.0 100.20 254.81 155.85 147.67 152.4 146.20
5 196.6 174.1 185.0 151.2 255.0 220.2 110.54 110.54 197.4 103.74 272.54 32.02 167.9 146.32 77.74 135.99 202.49 112.7 146.75
6 403.8 294.9 285.5 428.1 279.0 168.9 271.40 204.24 208.4 215.36 224.40 113.44 249.8 255.17 205.87 422.54 333.56 275.8 451.66
7 472.1 353.5 316.0 431.6 397.0 328.0 205.60 156.90 447.7 405.52 509.05 140.84 579.3 566.15 382.52 641.07 584.78 620.0 461.23
8 224.9 230.0 391.0 329.9 385.0 295.9 352.50 299.7 252.2 226.5 315.42 114.31 448.5 318.59 396.65 402.13 370.32 314.6 297.13
9 204.6 290.5 423.0 467.5 380.0 303.2 85.40 71.3 258.9 186.01 240.76 119.78 164.0 176.64 170.81 225.46 222.54 234.6 328.16
10                                      
11                                      
12                                      
Tổng L. mưa
từ đầu năm
đến nay
(mm)
   1,605.0   1,475.9    1,741.0    1,962.4    1,807.0    1,470.9 1043.44    891.15  1,538.7      1,286.70 1814.99 572.03      1,695.5 1563.32 1488.40 1983.04 1861.36       1,710.1 1831.13
So với tổng
lượng mưa năm
TBNN
(%)
      104.3           119.3         122.2      102.92        125.0                130.5                  107.1  
 
Ghi chú:  + Những trạm đo mưa theo số liệu các chi nhánh cty và máy báo theo thứ tự: (2); (3); (5); (8); (10); (11); (12); (14); (15); (16); (17); (19)
              +  Những trạm lấy theo số liệu Ban pḥng chống lụt băo theo thứ tự: (1); (4); (6); (7); (9); (13); (18).
                  +  So với tổng lượng mưa năm TBNN (%): Tính đến hết tháng 9/2014